Videosophisticated

/sə'fistikeitid/

Tìm hiểu cách sử dụng từ sophisticated trong tiếng Anh để mô tả sự tinh vi của công nghệ vẻ sành điệu của con người. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái nghĩa từ phức tạp trong kỹ thuật đến sự thạo đời trong trải nghiệm cá nhân. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế về thiết bị tinh vi, gu thẩm mỹ tinh tế các thành ngữ liên quan như vị giác tinh tế. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng đầy ấn tượng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sophisticated"

Từ có nhắc đến "sophisticated"

sophisticated
A sophisticated electronic control system manages the factory's operations.