Videoswollen

/'swoulən/

Học cách sử dụng từ swollen trong tiếng Anh để mô tả trạng thái sưng tấy, phồng lên hoặc dâng cao. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ y học đến đời sống cả những nghĩa ẩn dụ thú vị. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế về vết thương, dòng sông dâng cao cả những thành ngữ liên quan đến sự tự cao. Hãy xem video để làm chủ tính từ hữu ích này ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "swollen"

swollen
The athlete's ankle is swollen after the game.