Videotickle

/'tikl/

Học cách sử dụng từ tickle trong tiếng Anh một cách chi tiết chính xác nhất. Video này sẽ hướng dẫn bạn từ những nghĩa cơ bản như lét hay cảm giác nhột nhột trên da, cho đến các nghĩa bóng như kích thích sự tò mò hay làm ai đó thích thú. Bạn cũng sẽ được làm quen với các thành ngữ thú vị như tickled pink hay tickle the ivories để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Bài học bao gồm đầy đủ các dụ thực tế, phân biệt giữa danh từ, ngoại động từ nội động từ. Chúng ta cũng sẽ khám phá các biến thể quan trọng như tính từ ticklish danh từ tickler. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách dùng từ tickle trong mọi ngữ cảnh giao tiếp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tickle"

Từ có nhắc đến "tickle"

tickle
The baby giggles when her father tickles her feet.