thrill

/θril/
danh từ
  1. sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng ( sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)
    • a thrill of joy
      sự vui sướng rộn ràng
    • a thrill of terror
      sự rùng mình khiếp sợ
  2. (y học) sự run; tiếng run (của tim, phổi)
  3. (từ lóng) câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ
ngoại động từ
  1. làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp
    • to be thrilled with joy
      sướng run lên
    • the match thrills the crowd
      cuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp
nội động từ
  1. rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp
    • to thrill with delight
      sướng run lên, sướng rộn ràng
  2. rung lên, ngân lên
    • the orator's voice thrilled through the crowsd
      giọng nói của diễn giả rung lên qua đám đông
  3. rung cảm, rung động
    • how that violin thrills!
      tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thrill"

thrill
The roller coaster's first drop gave the riders a real thrill.