Videotua
Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ tua trong tiếng Việt qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ chỉ những sợi trang trí trên cờ hay đèn lồng mà còn dùng để gọi các bộ phận cơ thể động vật như xúc tu mực, hoặc chỉ một vòng di chuyển như tua du lịch. Bài học cũng giải thích các nghĩa ít gặp hơn như chòi canh, nghĩa cổ là lời khuyên bảo, cùng các cách dùng hiện đại như tua nhanh hay tua lại trong phim ảnh. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ này trong mọi ngữ cảnh.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "tua"
Từ có nhắc đến "tua"
Proverbs and Idioms
- Tua rua một tháng mười ngày, cấy trốc vừng cày cũng được lúa xơi, bao giờ náng rữa bàng trôi, tua rua quặt lại thì thôi cấy mùa
- Tua rua trên sáu dưới ba, nhị thập bát tú, bốn toà thất tỉnh
- Bao giờ thấy vỏ thị rơi, tua rua quặt xuống thì thôi cày bừa
- Tua rua thì mặc tua rua, mạ vừa ruộng ngấu chẳng thua bạn điền
- Tua rua như bua mới mọc.
- Đom đóm bay ra giồng cà cho đỗ, tua rua bằng mặt cất bác cơm chăm