vieilli

Học thuật
Thân thiện
vieilli

Un homme a un visage vieilli.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Già nua, dấu hiệu của tuổi tác: Dùng để mô tả người hoặc vật trông già đi, có vẻ ngoài của tuổi tác.
    • kỹ, lỗi thời: Dùng để mô tả một thứ đó không còn hợp thời, đã lạc hậu so với hiện tại.
    • Già đời, nhiều kinh nghiệm (trong một lĩnh vực, tình trạng nào đó): Dùng để chỉ sự từng trải, lâu năm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un meuble vieilli par le temps. (Một món đồ gỗ bị thời gian làm cho già nua/ kỹ.)
    • Une technologie vieillie. (Một công nghệ đã lỗi thời.)
    • Un diplomate vieilli dans le métier. (Một nhà ngoại giao già đời trong nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vieilli avant l'âge": già trước tuổi.

    • Il a l'air vieilli avant l'âge à cause des soucis. (Anh ấy trông già trước tuổi những lo toan.)
  • Dùng như tính từ trong văn phong trang trọng hoặc văn học để nhấn mạnh sự hao mòn của thời gian.

    • Les pierres de la cathédrale, vieillies par les siècles. (Những viên đá của nhà thờ chính tòa, đã già nua qua nhiều thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vieillir (động từ): già đi, trở nên kỹ.

    • Il vieillit bien. (Anh ấy già đi một cách đẹp đẽ / Anh ấy lão hóa tốt.)
  • Vieillissant (tính từ hiện tại phân từ): đang già đi.

    • Une population vieillissante. (Một dân số đang già hóa.)
  • Vieillissement (danh từ): sự già đi, sự lão hóa.

    • Le vieillissement de la peau. (Sự lão hóa của da.)
Từ đồng nghĩa
  • Âgé: cao tuổi.
  • Démodé: lỗi mốt.
  • Désuet: cổ xưa, không còn dùng nữa.
  • Expérimenté: có kinh nghiệm (cho nghĩa "già đời").
Từ trái nghĩa
  • Jeune: trẻ trung.
  • Moderne: hiện đại.
  • Nouveau: mới.
  • Novice: mới vào nghề, non kinh nghiệm.
vieilli

Un homme a un visage vieilli.

tính từ
  1. già nua
    • Visage vieilli
      khuôn mặt già nua
  2. kỹ, lỗi thời
    • Mot vieilli
      từ kỹ
    • Une mode vieillie
      mốt đã lỗi thời
  3. già đời (trong một nghề , trong một tình trạng nào)

Từ có nhắc đến "vieilli"