failli

Học thuật
Thân thiện
failli

Un homme d'affaires failli regarde tristement ses dossiers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người vỡ nợ, người phá sản: Chỉ một cá nhân hoặc thương nhân không còn khả năng thanh toán các khoản nợ bị tuyên bố phá sản theo luật định.
  2. Tính từ:

    • Vỡ nợ, phá sản: Mô tả tình trạng của một cá nhân hoặc doanh nghiệp đã mất khả năng thanh toán chấm dứt hoạt động lý do tài chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le tribunal a déclaré le commerçant failli. (Tòa án đã tuyên bố thương nhân đóngười phá sản.)
    • Les créanciers poursuivent le failli. (Các chủ nợ đang truy đuổi người vỡ nợ.)
  • Tính từ:

    • L'entreprise est déclarée faillie. (Công ty bị tuyên bố phá sản.)
    • Un marchand failli doit céder ses biens. (Một thương nhân phá sản phải nhượng lại tài sản của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en état de faillite: Ở trong tình trạng phá sản.

    • La société est en état de faillite depuis un mois. (Công ty đãtrong tình trạng phá sản được một tháng.)
  • Déclarer qqn failli: Tuyên bố ai đó phá sản.

    • Le juge a déclaré l'entrepreneur failli. (Thẩm phán đã tuyên bố doanh nhân đó phá sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Faillite (nữ tính, danh từ): Sự phá sản, sự vỡ nợ.

    • La faillite de la banque a choqué le pays. (Sự phá sản của ngân hàng đã gây chấn động cả nước.)
  • Faillir (động từ): Suýt nữa, xém, hầu như (làm gì đó).

    • J'ai failli tomber. (Tôi suýt nữa thì ngã.) Lưu ý: Đâymột từ đồng âm với nghĩa hoàn toàn khác.
Từ đồng nghĩa
  • Banqueroutier (danh từ tính từ): Người vỡ nợ, kẻ phá sản (thường mang sắc thái tiêu cực hơn, có thể ám chỉ sự gian lận).
  • Insolvable (tính từ): Không khả năng thanh toán, mất khả năng chi trả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ 'failli' đây chủ yếudanh từ/tính từ.

Thành ngữ liên quan
  • Tomber en faillite: Rơi vào cảnh phá sản.

    • Plusieurs petites boutiques sont tombées en faillite. (Nhiều cửa hàng nhỏ đã rơi vào cảnh phá sản.)
  • Être au bord de la faillite: Ở bờ vực phá sản.

    • L'entreprise familiale est au bord de la faillite. (Doanh nghiệp gia đình đangbờ vực phá sản.)
failli

Un homme d'affaires failli regarde tristement ses dossiers.

danh từ
  1. người vỡ nợ, người phá sản
tính từ
  1. vỡ nợ, phá sản