vinaigre

danh từ giống đực
  1. giấm
    • Vinaigre aromatique
      giấm thơm
    • Vinaigre de bois
      axit axêtic gỗ, giấm gỗ
  2. (thân mật) sự quay nhanh dây nhảy (trong khi nhảy dây)
    • Sauter au vinaigre
      nhảy dây nhanh
    • faire vinaigre
      (thông tục) đi nhanh; nhanh lên
    • on ne prend pas les mouches avec du vinaigre
      gay gắt thì hỏng việc
    • tourner au vinaigre
      xấu đi; tồi đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vinaigre
On verse du vinaigre sur la salade.