virus

/'vaiərəs/
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học, sinhhọc) virut
    • Virus filtrant
      virut qua lọc
  2. (nghĩa bóng) mầm độc
    • Le virus de l'anarchie
      mầm độc của chủ nghĩa vô chính phủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "virus"

virus
Un virus se propage rapidement dans une population.