vers

danh từ giống đực
  1. câu thơ
  2. thơ
    • Oeuvres en vers
      tác phẩm bằng thơ
giới từ
  1. về hướng, về phía
    • Vers le sud
      về hướng nam
  2. đến, đi đến
    • Il m'a envoyé vers vous
      ông ta cho tôi đến anh
    • Vers une solution du problème
      đi đến một giải pháp cho vấn đề
  3. vào khoảng; khoảng
    • Vers minuit
      vào khoảng nửa đêm
    • Vers trente-deux ans
      khoảng ba mươi hai tuổi
    • Vair, ver, verre, vert.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

vers
Le poète écrit un vers sur sa feuille de papier.