vitré

tính từ
  1. kính
    • Baie vitrée
      lỗ cửa kính
  2. (giải phẫu) (như) kính
    • Corps vitré
      thể kính
    • électricité vitrée
      (từ , nghĩa ) điện xát thủy tinh, điện dương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vitré"

Từ có nhắc đến "vitré"

vitré
La baie vitrée laisse entrer la lumière du soleil.