voilure

danh từ giống cái
  1. bộ buồm (của một thuyền)
  2. mặt buồm
    • Régler la voilure selon les vents
      điều chỉnh mặt buồm theo chiều gió
  3. mặt cánh (máy bay); mặt (vải )
  4. (kỹ thuật) sự vênh (tấm ván...); sự đảo (bánh xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "voilure"

voilure
Le marin ajuste la voilure du bateau.