vrillé

Học thuật
Thân thiện
vrillé

Le fil de pêche est vrillé après avoir été enroulé sur le moulinet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoắn lại, hình xoắn ốc: Mô tả một vật thể hình dạng xoắn quanh một trục, giống như một xo hoặc sợi dây bị vặn.
    • (Thực vật học) tua cuốn: Mô tả một bộ phận của cây (thườngthân hoặc ) mọc dài ra xoắn lại, chức năng giúp cây leo bám.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un fil de pêche vrillé ne se démêle pas facilement. (Một sợi dây câu bị xoắn lại thì không dễ gỡ rối.)
    • La tige vrillée de la plante lui permet de s'accrocher au support. (Thân cây tua cuốn cho phép bám vào giá đỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en vrille" (cụm từ): Rơi vào tình trạng mất kiểm soát, lao dốc hoặc hỗn loạn. Nghĩa bóng xuất phát từ hình ảnh một chiếc máy bay rơi theo hình xoắn ốc.
    • Ses finances sont en vrille depuis qu'il a perdu son emploi. (Tài chính của anh ta lao dốc kể từ khi mất việc.)
    • La situation politique tourne en vrille. (Tình hình chính trị đang rơi vào hỗn loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vriller (động từ): Xoắn, làm xoắn lại; (hàng không) lao xuống theo hình xoắn ốc.
    • Le vent vrille les branches. (Gió làm xoắn các cành cây.)
  • Vrille (danh từ từ): Sự xoắn; (hàng không) lao xoắn; (thực vật học) tua cuốn; (dụng cụ) mũi khoan xoắn.
    • L'avion a fait une vrille. (Máy bay đã thực hiện một lao xoắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Enroulé: Cuộn lại.
  • Torsadé: Bện xoắn, xoắn dây.
  • Spiralé: hình xoắn ốc.
Thành ngữ liên quan
  • Partir en vrille: Bắt đầu mất kiểm soát một cách nhanh chóng nghiêm trọng.
    • La réunion a parti en vrille après cette déclaration. (Cuộc họp đã trở nên hỗn loạn sau tuyên bố đó.)
vrillé

Le fil de pêche est vrillé après avoir été enroulé sur le moulinet.

tính từ
  1. (thực vật học) tua cuốn
  2. xoắn lại
    • Fil de pêche vrillé
      dây câu xoắn lại