vrillé

tính từ
  1. (thực vật học) tua cuốn
  2. xoắn lại
    • Fil de pêche vrillé
      dây câu xoắn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vrillé"

Từ có nhắc đến "vrillé"

vrillé
Le fil de pêche est vrillé après avoir été enroulé sur le moulinet.