vả

  1. 1 d. Cây cùng họ với sung, to, quả lớn hơn quả sung, ăn được. Lòng vả cũng như lòng sung*.
  2. 2 đg. Tát mạnh (thường vào miệng). Vả cho mấy cái.
  3. 3 đ. (ph.; kng.). Anh ta, ông ta (nói về người cùng lứa hoặc lớn tuổi hơn không nhiều, với ý không khinh, không trọng). Tôi vừa gặp vả hôm qua.
  4. 4 k. (id.). Như vả lại. Tôi không thích, vả cũng không thì giờ, nên không đi xem. Không ai nói nữa, vả cũng chẳng còn chuyện để nói.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vả
Một quả vả chín mọng nằm trên chiếc đĩa gỗ.