chanson

danh từ giống cái
  1. bài hát, bài ca
    • Chanson populaire
      dân ca
  2. tiếng hót, tiếng kêu, tiếng rì rầm
    • La chanson des cigales
      tiếng ve kêu
    • La chanson des foréts
      tiếng rì rầm của rừng
  3. lời nói nhàm; lời nói hão
    • Chansons que tout cela
      toànlời nói hão
    • chanson à boire
      bài ca tụng rượu
    • chanson de geste
      anh hùng ca
    • chanter toujours la mêne chanson
      lúc nào cũng chỉ nói có thế thôi
    • l'air ne fait pas la chanson
      tốt danh không lành tiếng
    • le ton fait la chanson
      nghe giọng nói hiểu tấm lòng
    • mettre en chanson
      (thân mật) làm chế giễu; chế giễu
    • voilà bien une autre chanson
      (thân mật) đómột khó khăn mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chanson
Une jeune fille fredonne une chanson joyeuse en marchant.