vớ

Học thuật
Thân thiện
vớ

Một cậu bé đang mang vớ màu xanh lá cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):

    • Bít tất, tất: Một loại trang phục dệt bằng len, bông hoặc sợi tổng hợp, dùng để mang vào chân, thường nằm bên trong giày dép.
    • Vật dùng để bọc, che chân: Chỉ chung các vật dụng hình dạng ống, dùng để bao bọc giữ ấm cho bàn chân cẳng chân.
  2. Động từ:

    • Níu lấy, tóm lấy, chụp lấy: Hành động dùng tay nắm bắt lấy một vật đang rơi, trôi hoặcxa tầm với thông thường.
    • Tình cờ được, bắt gặp: Hành động tìm thấy hoặc thu được một thứ đó một cách bất ngờ, ngẫu nhiên, thường lợi.
    • (Khẩu ngữ) Kiếm được, thu lợi: Hành động đạt được một khoản lợi nhuận hoặc một cơ hội tốt, đôi khi mang sắc thái may mắn hoặc không chính đáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời lạnh, nhớ mang vớ cho ấm chân.
    • Chiếc vớ len này rất dày ấm.
  • Động từ:

    • Cậu vớ lấy quả bóng trước khi rơi xuống nước.
    • Anh ta vớ được một món hời khi mua chiếc xe .
    • Đi lang thang trong hiệu sách , tôi vớ được cuốn tiểu thuyết rất hay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vớ vẩn" (tính từ): Chỉ điều đó không giá trị, không đáng kể, linh tinh.

    • Đừng nói những chuyện vớ vẩn nữa.
  • "vớ được": Nhấn mạnh việc tình cờ, may mắn được.

    • Thật may, tôi vớ được chiếc cuối cùng cho buổi hòa nhạc.
  • "vớ phải": Nhấn mạnh việc gặp phải (thường điều không mong muốn) một cách tình cờ.

    • Anh ấy đi đường vớ phải cơn mưa.
Biến thể từ gần giống
  • Tất (danh từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa với "vớ" (danh từ).
  • Bít tất (danh từ): Từ Hán Việt, cùng nghĩa với "vớ" (danh từ).
  • Chụp (động từ): Hành động nhanh chóng nắm bắt, tương tự nghĩa động từ của "vớ".
  • Tóm (động từ): Nắm chặt lấy, bắt giữ, gần nghĩa với "vớ".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Tất, bít tất.
  • Động từ (nghĩa níu lấy): Chụp, nắm, tóm, với.
  • Động từ (nghĩa tình cờ ): Bắt gặp, tìm thấy, gặp may.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vớ lấy: Hành động nhanh chóng nắm bắt lấy một vật.

    • Thấy cây bút rơi, ấy vớ lấy ngay.
  • Vớ được: May mắn tìm thấy hoặc thu được.

    • Nhờ chăm chỉ, anh ấy đã vớ được hợp đồng lớn.
  • Vớ phải: Tình cờ gặp phải (thường mang nghĩa tiêu cực).

    • ấy than phiền vớ phải ông chủ khó tính.
Thành ngữ liên quan
  • Vớ bở: (Khẩu ngữ) Kiếm được một món lợi lớn, dễ dàng.

    • Lần này hắn ta buôn bán vớ bở.
  • Ăn may vớ được: Nhấn mạnh sự may mắn tình cờ, không do cố gắng.

    • Bài thi khó, chẳng học cũng ăn may vớ được điểm cao.
vớ

Một cậu bé đang mang vớ màu xanh lá cây.

  1. 1 dt., đphg Bít tất: mang giầy mang vớ.
  2. 2 đgt. Níu lấy, tóm được: vớ lấy hòn gạch cầm ném ngay vớ phải cọc chèo vớ được tờ báo đọc cho đỡ buồn vớ được ông khách sộp.