vời

Học thuật
Thân thiện
vời

Một con thuyền nhỏ bơi trên vời sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng nước rộng, lòng sông: Chỉ phần nước rộng lớn, thường giữa dòng sông, xa bờ.
    • Khoảng cách rất xa: Chỉ sự xa cách về không gian hoặc thời gian.
  2. Động từ (cổ, ít dùng):

    • Mời, triệu tập: Hành động mời gọi, triệu tập một cách trang trọng, thường của bậc vua chúa.
    • Vẫy tay ra hiệu mời: Dùng cử chỉ tay để mời gọi ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thuyền đã ra đến giữa vời. (Con thuyền đã ra đến giữa dòng sông rộng.)
    • Hai miền cách vời. (Hai miền cách xa nhau.)
  • Động từ:

    • Được vua vời đến. (Được nhà vua triệu tập đến.)
    • Vời ngồi. (Vẫy tay mời ngồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa vời": rất xa, khó với tới, thường dùng với nghĩa bóng chỉ điều đó khó đạt được hoặc không thực tế.

    • Những ước mơ xa vời. (Những ước mơ quá xa vời, khó thành hiện thực.)
  • "mênh mông bát ngát vời": cụm từ thơ ca, diễn tả không gian rộng lớn, mênh mông đến vô tận.

    • Biển cả mênh mông bát ngát vời. (Biển cả rộng lớn mênh mông.)
Biến thể từ gần giống
  • Xa vời (tính từ): rất xa, không thiết thực.
  • Vời vợi (tính từ): cao vút, xa tít; thường dùng để chỉ độ cao hoặc khoảng cách rất lớn, hoặc cảm xúc, nỗi nhớ da diết.
    • Nỗi nhớ vời vợi. (Nỗi nhớ da diết, mênh mang.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa khoảng nước): lòng sông, dòng nước.
  • Danh từ (nghĩa khoảng cách): xa cách, khoảng cách.
  • Động từ: mời, triệu tập, vẫy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến trong tiếng Việt hiện đại)

Thành ngữ liên quan
  • "Trông vời cố quốc": Nhìn về phương xa nơi quê hương ; diễn tả nỗi nhớ quê hương da diết. (Thường gặp trong văn học cổ).
    • Lòng buồn trông vời cố quốc. (Lòng buồn nhìn về chốn quê hương xa xôi.)
vời

Một con thuyền nhỏ bơi trên vời sông.

  1. khoảng nước rộng, lòng sông