vững

  1. tt. 1. Chắc chắn, không lay chuyển được: Cái bàn đóng vững đứng vững. 2. Bền chắc, yên: vững lòng vững dạ vững chân giữ vững trận địa. 3. khả năng khá tốt trong lãnh vực nào đó: kiến thức vững tay nghề vững vững tay lái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vững
Cái ghế này rất vững chắc.