precious

/'preʃəs/
tính từ
  1. quý, quý giá, quý báu
    • precious metals
      kim loại quý
    • precious stone
      đá quý, ngọc
  2. cầu kỳ, kiểu cách, đài các
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đẹp tuyệt; kỳ diệu, vĩ đại
  4. (thông tục) khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại... (ngụ ý nhấn mạnh)
    • a precious rascal
      một thằng chí đểu, một thằng đại bất lương
    • don't be in such a precious hurry
      làm gì phải vội khiếp thế

Idioms

  • my precious
    (thông tục) em yêu quý của anh; con yêu quý của ba...
phó từ
  1. hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...
    • to take precious good care of
      chăm sóc hết sức chu đáo
    • it's a precious long time cince I saw him
      từ ngày tôi gặp hắn đến nay đã lâu lắm rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "precious"

precious
A mother keeps her precious jewelry in a velvet-lined box.