ankle

/'æɳkl/
danh từ
  1. mắt cá chân
    • to kick (knock) one's ankles
      đi hai chân chạm mắt cá nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ankle"

ankle
She gently wraps a bandage around her swollen ankle.