wolfish

/'wulfiʃ/
tính từ
  1. (thuộc) chói sói; như chó sói
  2. tham tàn, hung ác
    • a wolfish cruelty
      tính hung ác như chó sói
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rất đói
    • to feel wolfish
      rất đói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

wolfish
The hungry child gave a wolfish grin as he eyed the cake.