voracious

/və'reiʃəs/
tính từ
  1. tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a voracious appetite
      sự ăn ngấu nghiến ngon lành
    • a voracious reader
      (nghĩa bóng) một người ngốn sách
    • a voracious plant
      cây ngốn nhiều màu
    • a voracious whirlpool
      một vũng nước xoáy đã ngốn mất nhiều người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "voracious"

voracious
A voracious reader finishes a thick novel in one sitting.