1. 1 (F. ???) dt. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, quai: mua chiếc nhựa cầm đi xách nước.
  2. 2 đgt. 1. Đẩy cho ngã: nhau ngã bờ tường đổ. 2. Bị dồn về một phía: Gió làm bèo vào một chỗ. 3. ùa đến đồng loạt: đến hỏi chuyện.
  3. 3 tt. Gộp nhập làm một, không sự phân loại, lựa chọn: mua cả mớ bán không cho chọn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xô"

xô
Mẹ cầm chiếc xô nhựa màu xanh để tưới cây.