xô
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai: Dụng cụ thường làm bằng nhựa hoặc kim loại, dùng để chứa, xách hoặc múc nước.
Động từ:
- Đẩy mạnh, làm cho ngã hoặc đổ: Hành động dùng lực tác động mạnh vào người hoặc vật khiến họ/ nó mất thăng bằng.
- Bị dồn, bị đẩy về một phía: Trạng thái bị tác động bởi ngoại lực (như gió, dòng nước) khiến nhiều vật tụ lại một chỗ.
- Ùa đến đồng loạt, ồ ạt kéo đến: Hành động của một đám đông di chuyển nhanh và cùng lúc về một hướng.
Tính từ:
- Gộp chung, không được phân loại hoặc lựa chọn: Chỉ trạng thái của hàng hóa được bán, mua chung một lô mà không phân biệt chất lượng, kích cỡ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy cầm chiếc xô nhựa đi ra giếng.
- Mẹ mua một cái xô mới để đựng nước rửa rau.
Động từ:
- Đám trẻ con chạy đuổi nhau, xô ngã cả lọ hoa.
- Sóng lớn xô vào bờ đá.
- Nghe tin có quà, lũ trẻ xô cả lại phía bàn.
Tính từ:
- Chị ấy mua cam xô về để vắt nước, rẻ hơn mua từng quả.
- Cửa hàng bán áo phông xô, năm cái một trăm nghìn.
Các cách sử dụng nâng cao
"xô đẩy": chỉ sự chen lấn, đẩy nhau.
- Cổng trường đông nghịt, mọi người chen chúc xô đẩy nhau.
"xô bồ": (tính từ) chỉ sự gộp chung, thiếu tổ chức, thiếu chọn lọc.
- Kiến thức tiếp thu một cách xô bồ sẽ khó nhớ lâu.
"nước xô": dòng nước chảy xiết, mạnh.
- Sau cơn mưa, nước xô từ trên núi đổ xuống ào ào.
Biến thể và từ gần giống
Xô xát (động từ): đánh nhau, va chạm gây gổ.
- Hai bên đã có xô xát nhỏ trước khi được can ngăn.
Cái thùng: danh từ, đồ đựng tương tự nhưng thường to và có hình trụ hơn.
- Đẩy: động từ, có nghĩa rộng hơn, chỉ hành động dùng lực làm vật di chuyển.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Gầu, thùng (nhỏ).
- Động từ (nghĩa đẩy): Đẩy, huých, bửa.
- Động từ (nghĩa ùa đến): Ùa, lướt đến, xông đến.
- Tính từ: Lẫn lộn, hỗn tạp, gộp gạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Xô vào: đẩy hoặc bị dồn vào một vị trí.
- Chiếc thuyền bị sóng xô vào bờ.
Xô ra: đẩy ra khỏi vị trí.
- Anh ta bị đám đông xô ra khỏi cửa.
Xô đến/tới: di chuyển ồ ạt về phía trước.
- Khán giả xô đến sân khấu để xin chữ ký.
Thành ngữ liên quan
Xô bát đĩa: chỉ sự lộn xộn, hỗn độn (nghĩa bóng).
- Công việc dồn lại, mọi thứ xô bát đĩa cả lên.
Chân ướt chân ráo xô đến: chỉ việc vừa mới đến nơi đã vội vàng làm gì đó ngay.
- Anh ấy chân ướt chân ráo xô đến công ty làm việc luôn.
- 1 (F. ???) dt. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai: mua chiếc xô nhựa cầm xô đi xách nước.
- 2 đgt. 1. Đẩy cho ngã: xô nhau ngã xô bờ tường đổ. 2. Bị dồn về một phía: Gió làm bèo xô vào một chỗ. 3. ùa đến đồng loạt: xô đến hỏi chuyện.
- 3 tt. Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn: mua xô cả mớ bán xô không cho chọn.