Học thuật
Thân thiện
xô

Mẹ cầm chiếc xô nhựa màu xanh để tưới cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, quai: Dụng cụ thường làm bằng nhựa hoặc kim loại, dùng để chứa, xách hoặc múc nước.
  2. Động từ:

    • Đẩy mạnh, làm cho ngã hoặc đổ: Hành động dùng lực tác động mạnh vào người hoặc vật khiến họ/ mất thăng bằng.
    • Bị dồn, bị đẩy về một phía: Trạng thái bị tác động bởi ngoại lực (như gió, dòng nước) khiến nhiều vật tụ lại một chỗ.
    • Ùa đến đồng loạt, ồ ạt kéo đến: Hành động của một đám đông di chuyển nhanh cùng lúc về một hướng.
  3. Tính từ:

    • Gộp chung, không được phân loại hoặc lựa chọn: Chỉ trạng thái của hàng hóa được bán, mua chung một không phân biệt chất lượng, kích cỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy cầm chiếc nhựa đi ra giếng.
    • Mẹ mua một cái mới để đựng nước rửa rau.
  • Động từ:

    • Đám trẻ con chạy đuổi nhau, ngã cả lọ hoa.
    • Sóng lớn vào bờ đá.
    • Nghe tin quà, trẻ cả lại phía bàn.
  • Tính từ:

    • Chị ấy mua cam về để vắt nước, rẻ hơn mua từng quả.
    • Cửa hàng bán áo phông , năm cái một trăm nghìn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xô đẩy": chỉ sự chen lấn, đẩy nhau.

    • Cổng trường đông nghịt, mọi người chen chúc xô đẩy nhau.
  • "xô bồ": (tính từ) chỉ sự gộp chung, thiếu tổ chức, thiếu chọn lọc.

    • Kiến thức tiếp thu một cách xô bồ sẽ khó nhớ lâu.
  • "nước ": dòng nước chảy xiết, mạnh.

    • Sau cơn mưa, nước từ trên núi đổ xuống ào ào.
Biến thể từ gần giống
  • xát (động từ): đánh nhau, va chạm gây gổ.

    • Hai bên đã xát nhỏ trước khi được can ngăn.
  • Cái thùng: danh từ, đồ đựng tương tự nhưng thường to hình trụ hơn.

  • Đẩy: động từ, có nghĩa rộng hơn, chỉ hành động dùng lực làm vật di chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Gầu, thùng (nhỏ).
  • Động từ (nghĩa đẩy): Đẩy, huých, bửa.
  • Động từ (nghĩa ùa đến): Ùa, lướt đến, xông đến.
  • Tính từ: Lẫn lộn, hỗn tạp, gộp gạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • vào: đẩy hoặc bị dồn vào một vị trí.

    • Chiếc thuyền bị sóng vào bờ.
  • ra: đẩy ra khỏi vị trí.

    • Anh ta bị đám đông ra khỏi cửa.
  • đến/tới: di chuyển ồ ạt về phía trước.

    • Khán giả đến sân khấu để xin chữ .
Thành ngữ liên quan
  • bát đĩa: chỉ sự lộn xộn, hỗn độn (nghĩa bóng).

    • Công việc dồn lại, mọi thứ bát đĩa cả lên.
  • Chân ướt chân ráo đến: chỉ việc vừa mới đến nơi đã vội vàng làm đó ngay.

    • Anh ấy chân ướt chân ráo đến công ty làm việc luôn.
xô

Mẹ cầm chiếc xô nhựa màu xanh để tưới cây.

  1. 1 (F. ???) dt. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, quai: mua chiếc nhựa cầm đi xách nước.
  2. 2 đgt. 1. Đẩy cho ngã: nhau ngã bờ tường đổ. 2. Bị dồn về một phía: Gió làm bèo vào một chỗ. 3. ùa đến đồng loạt: đến hỏi chuyện.
  3. 3 tt. Gộp nhập làm một, không sự phân loại, lựa chọn: mua cả mớ bán không cho chọn.