xông

  1. 1 đgt 1. Tiến mạnh: Xông vào đồn địch 2. Đề cập mạnh đến: Chúng ta phải xông vào những vấn đề (TrVGiàu).
  2. 2 đgt 1. Nói hơi bốc lên: Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (BNT) 2. Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước đun sôi: Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, cụ chỉ xông khỏi.
  3. 3 đgt Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc: Sách vở bị mối xông.
  4. 4 đgt Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết: Tết năm nay cụ bảo tôi đến xông nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xông"

xông
Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.