1. 1 I đg. Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên. Con gà mái lông ra. Con nhím lông.
  2. II t. (Tóc, lông) ở trạng thái dựng lên rối. Tóc để . Chó (lông) . Mặt vải lông.
  3. 2 t. cn. sù. (kng.; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi. Chiếc áo bông to xù. Một anh chàng béo .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xù
Con mèo xù lông lên khi nhìn thấy con chó.