ỏng

  1. t. 1. Nói bụng phình ra: Em giun bụng ỏng. 2. mang (thtục): ỏng đã đem bụng đến kìa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ỏng
Cô ấy đang ỏng bụng vì có mang.