ưng

Học thuật
Thân thiện
ưng

Một con chim ưng đậu trên cành cây khô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chim ưng: Một loài chim săn mồi lớn, thuộc họ Accipitridae, chân cao, cánh dài mỏ khỏe, thường được con người nuôi dạy để phục vụ cho hoạt động săn bắn. dụ: Cánh chim ưng sải rộng trên bầu trời.
  2. Động từ:

    • Bằng lòng, chấp thuận: Cảm thấy hài lòng, đồng ý hoặc chấp nhận một điều đó thấy phù hợp với ý muốn, sở thích hoặc tiêu chuẩn của mình. dụ: Tôi đã ưng đề xuất của anh ấy.
    • Thích, cảm thấy vừa ý: cảm tình, cảm thấy ưa thích một người hay một vật nào đó. dụ: ấy chẳng ưng bộ quần áo nào trong cửa hàng cả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người thợ săn huấn luyện con chim ưng của mình rất tinh nhuệ.
    • Hình ảnh chim ưng đại bàng tượng trưng cho sức mạnh tầm nhìn.
  • Động từ:

    • Bố mẹ cuối cùng cũng đã ưng cho tôi đi du học.
    • Anh ta không ưng cách làm việc thiếu chuyên nghiệp của đối tác.
    • Sau nhiều lần mai mối, ấy vẫn chưa ưng ai cả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ưng ý": (Cụm động từ) Cảm thấy hài lòng, vừa ý đến mức độ cao.

    • Căn nhà mới khiến cả gia đình tôi đều rất ưng ý.
  • "Ưng thuận": (Cụm động từ) Đồng ý, chấp thuận một cách chính thức (thường dùng trong các văn bản hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn).

    • Hội đồng quản trị đã ưng thuận phương án kinh doanh mới.
  • "Không ưng" / "Chẳng ưng": Phủ định của động từ "ưng", biểu thị sự không đồng ý, không thích hoặc không chấp nhận.

    • không ưng làm việc đó một chút nào.
    • Tôi chẳng ưng chiếc xe này, trông kỹ quá.
Biến thể từ liên quan
  • Ưng bụng (động từ, khẩu ngữ): Cảm thấy vừa ý, hài lòng (thường về một món ăn hoặc một việc đó thỏa mãn).

    • Bữa cơm hôm nay ăn thật ưng bụng.
  • Bằng lòng (động từ): Từ đồng nghĩa gần nhất với nghĩa động từ của "ưng", chỉ sự chấp thuận, hài lòng.

  • Chấp nhận (động từ): Đồng ý tiếp nhận một điều kiện, một sự việc (có thể không hoàn toàn hài lòng).
  • Thích (động từ): cảm tình, yêu mến (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết hàm ý "chấp thuận" như "ưng").
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Đồng ý, tán thành, chấp thuận (cho nghĩa động từ).
  • Đại bàng, diều hâu (cho nghĩa danh từ - các loài chim săn mồi cùng họ hoặc đặc điểm tương tự).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chim ưng đã mọc đủ lông cánh": Thành ngữ von chỉ người đã trưởng thành, đủ khả năng bản lĩnh để tự lập, bay xa.

    • Giờ con đã lớn, như chim ưng đã mọc đủ lông cánh, hãy tự tin bước vào đời.
  • "Ưng làm thì làm, không ưng thì thôi": Cách nói thể hiện sự tự do quyết định, không bị ép buộc.

    • Công việc này tự nguyện thôi, ưng làm thì làm, không ưng thì thôi.
ưng

Một con chim ưng đậu trên cành cây khô.

  1. 1 dt. Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn: như cánh chim ưng, chim bằng.
  2. 2 đgt. Bằng lòng, cảm thấy thích phù hợp với mình: chẳng ưng chiếc áo nào chưa ưng ai cả.