úng

  1. đg. Úng thuỷ (nói tắt). Chiêm khê, mùa úng. Chống úng cho các ruộng trũng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

úng
Một cánh đồng lúa bị úng sau trận mưa lớn.