óng

Học thuật
Thân thiện
óng

Tơ óng mềm mại và bóng mượt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bề mặt mượt , trơn láng phản chiếu ánh sáng một cách đẹp mắt: Dùng để miêu tả vẻ ngoài bóng mượt, mịn sáng bóng, thường do bản chất của chất liệu hoặc được chăm sóc kỹ lưỡng.
    • (Về tóc, lông, , sợi) Mượt bóng, sắp xếp đều đặn, phản chiếu ánh sáng: Đặc biệt dùng để miêu tả những sợi dài, mảnh như tóc, lụa khi chúng độ bóng mượt tự nhiên hoặc được chải chuốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mái tóc ấy dài óng mượt. (Mái tóc của ấy dài bóng mượt.)
    • Tấm lụa này màu đen óng ánh rất sang trọng. (Tấm lụa này màu đen ánh bóng rất sang trọng.)
    • Bộ lông con mèo óng mượt như nhung. (Bộ lông của con mèo bóng mượt như nhung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "óng ả": (từ ghép) nhấn mạnh vẻ bóng mượt, đẹp đẽ thường gợi cảm.
    • Làn da óng ả dưới ánh đèn. (Làn da bóng mượt dưới ánh đèn.)
  • "óng ánh": (từ láy) diễn tả ánh sáng phản chiếu lấp lánh, lúc ẩn lúc hiện trên bề mặt bóng mượt.
    • Mặt hồ phẳng lặng, óng ánh ánh trăng. (Mặt hồ phẳng lặng, ánh trăng lấp lánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Óng a óng ảnh: (từ láy giảm nghĩa) diễn tả vẻ bóng mượtmức độ nhẹ hơn, thường dùng trong văn nói với sắc thái thân mật.
  • Bóng (tính từ): bề mặt nhẵn, phản chiếu ánh sáng mạnh. "Bóng" phạm vi nghĩa rộng hơn (bóng gương, bóng nước), trong khi "óng" thường gắn với chất liệu mềm, tự nhiên như tóc, lông, vải lụa.
  • Mượt (tính từ): Trơn, nhẵn, mềm mại khi sờ vào. "Mượt" "óng" thường đi đôi ("mượt óng ả") để bổ sung ý nghĩa cho nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Bóng mượt: vừa bóng vừa mượt.
  • Láng bóng: bề mặt nhẵn bóng.
  • Nhoáng bóng: ánh lên vẻ bóng loáng.
Thành ngữ liên quan
  • Mượt óng ả: Thành ngữ dùng để ca ngợi vẻ đẹp mềm mại, bóng mượt, thường nói về tóc, da hoặc vải lụa.
    • Mái tóc dài mượt óng ả. (Mái tóc dài mềm mại bóng mượt.)
óng

Tơ óng mềm mại và bóng mượt.

  1. ph. Mượt bóng: óng.