épi

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) bông
  2. mớ tóc ngược, mớ lông mọc ngược; khoáy
  3. cừ (đóng ngang sông)
  4. nhánh ngang
    • épi d'une voie ferrée
      nhánh ngang (của) đường sắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan