đe

  1. 1 d. Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên đập bằng búa. Đe thợ rèn. Trên đe dưới búa*.
  2. 2 đg. Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ. Đe đánh. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đe
Người thợ rèn đặt miếng sắt nóng lên cái đe.