đe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định: Một công cụ thủ công, thường có mặt phẳng và một đầu nhọn, dùng để đặt kim loại lên khi rèn, đập bằng búa.
- Vật tượng trưng cho sự chịu đựng, cứng rắn: Thường dùng trong thành ngữ để ví von về hoàn cảnh khó khăn, áp lực.
Động từ:
- Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu trái ý: Hành động nói ra lời cảnh báo hoặc đe dọa nhằm làm cho người khác sợ hãi và phải nghe theo.
- Dọa nạt, cảnh cáo: Một hình thức gây áp lực tâm lý.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người thợ rèn đặt thanh sắt nung đỏ lên đe.
- Câu chuyện ấy đặt anh ta vào thế "trên đe dưới búa".
Động từ:
- Bố mẹ thường đe con trẻ để chúng không nghịch ngợm.
- Hắn đe sẽ báo công an nếu tôi không trả tiền.
Các cách sử dụng nâng cao
"Trên đe dưới búa": Thành ngữ chỉ tình thế bị kẹt giữa hai áp lực, hai mối nguy hiểm, không có lối thoát.
- Công ty nhỏ ấy đang ở thế trên đe dưới búa giữa hai đối thủ lớn.
"Đe hàng tổng": Cụm từ trong câu tục ngữ "Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng", chỉ thói huênh hoang, đe dọa người khác khi chưa đạt được địa vị gì.
Biến thể và từ liên quan
Đe dọa (động từ): Hành động gây ra sự sợ hãi bằng lời nói hoặc hành động uy hiếp nghiêm trọng hơn "đe".
- Hành vi đe dọa tính mạng người khác là phạm pháp.
Dọa (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ hành động làm cho sợ hãi.
- Đừng dọa em bé như thế.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Bệ rèn, Ê-tô (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
- Động từ: Dọa, hăm dọa, hăm he, cảnh cáo, quở.
Các cụm từ liên quan
Đe nẹt: Nhấn mạnh hành động đe dọa một cách liên tục, gắt gao.
- Ông chủ hay đe nẹt nhân viên về chuyện đuổi việc.
Đe dọa tính mạng: Cụm từ pháp lý chỉ hành vi nghiêm trọng.
- Tòa án xét xử hành vi đe dọa tính mạng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng": Chỉ những kẻ mới có chút thành công nhỏ đã vội huênh hoang, hống hách, đe dọa người khác.
- Anh ta mới được đề bạt chút đã vênh váo, đúng là "chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng".
- 1 d. Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa. Đe thợ rèn. Trên đe dưới búa*.
- 2 đg. Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ. Đe đánh. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.).