đào

  1. (bot.) pêcher ; pêche
  2. rose
  3. (dialecte) jambosier; jambose
  4. (arch.) actrice; chanteuse
  5. creuser; excaver
  6. fouiller; fouir
  7. déterrer
  8. (vulg.) se procurer; trouver
    • đào tơ liễu yếu , liễu yếu đào
      jeune fille fragile

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đào
Một quả đào chín mọng nằm trên chiếc đĩa trắng.