đì

  1. 1 d. (thgt.). Bìu dái. Bệnh sa đì.
  2. 2 đg. (thgt.). Mắng nặng lời. Bị đì một trận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đì"