đạo

Học thuật
Thân thiện
đạo

Một người thợ thủ công đang vẽ một đạo bùa trên giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị hành chính thời xưa: Một khu vực hành chính trong lịch sử Việt Nam, tương đương với tỉnh ngày nay.
    • Đơn vị quân sự lớn: Từ dùng để chỉ một cánh quân lớn hoạt động độc lập.
    • Văn kiện quan trọng: (Từ ) Từ dùng để chỉ một văn bản quan trọng của nhà nước phong kiến.
    • Vật linh thiêng: (Từ ) Vật thể tín đồ tôn giáo tin phép màu của thần linh.
    • Chức vụ quản lý: Người đứng đầu, cai quản một xómvùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám năm 1945.
    • Nguyên tắc, lẽ phải: Đường lối, nguyên tắc đạo đức con người phải tuân theo trong cuộc sống các mối quan hệ xã hội.
    • Học thuyết, tư tưởng: Nội dung học thuật, tư tưởng cốt lõi của một hệ thống triết lý hay tôn giáo được tôn sùng.
    • Tôn giáo: Một tổ chức tôn giáo hệ thống giáo lý, tín ngưỡng nghi lễ riêng biệt.
    • (Khẩu ngữ) Đạo Công giáo: Cách nói tắt của "đạo Công giáo" (Thiên Chúa giáo).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời nhà Nguyễn, cả nước được chia thành nhiều đạo. (Thời nhà Nguyễn, cả nước được chia thành nhiều đơn vị hành chính gọi là đạo.)
    • Nhà vua phái ba đạo quân đi ba hướng khác nhau. (Nhà vua phái ba cánh quân lớn đi ba hướng khác nhau.)
    • Ông ấy giữ đạo làm người rất nghiêm túc. (Ông ấy tuân thủ các nguyên tắc đạo đức làm người rất nghiêm túc.)
    • theo đạo từ khi còn rất trẻ. ( theo một tôn giáo từ khi còn rất trẻ.)
    • Gia đình bên ấy theo đạo. (Gia đình bên ấy theo đạo Công giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thực mới vực được đạo": (Thành ngữ) Phải cái ăn, điều kiện vật chất đầy đủ thì mới có thể giữ gìn thực hành được đạo , lý tưởng.
  • "Đạo làm con": Những nguyên tắc, bổn phận người con phải đối với cha mẹ.
  • "Đạo thầy trò": Những quy tắc, phép tắc trong mối quan hệ giữa người dạy người học.
  • "Nhập đạo": Bắt đầu theo một tôn giáo, một học thuyết nào đó.
Biến thể từ gần giống
  • Đạo đức (danh từ): Những chuẩn mực, phẩm chất tốt đẹp trong cách sống ứng xử của con người.
  • Đạo (danh từ): Những lẽ phải, chân lý căn bản trong cuộc sống các mối quan hệ.
  • Đạo hạnh (danh từ): Phẩm hạnh, đức độ tốt đẹp (thường dùng trong tôn giáo hoặc văn chương cổ).
  • Đạo (danh từ): Người tu hành theo Đạo giáo (Lão giáo).
Từ đồng nghĩa
  • Tôn giáo: (Khi "đạo" mang nghĩa tôn giáo).
  • Nguyên tắc, lẽ phải: (Khi "đạo" mang nghĩa đạo ).
  • Tỉnh: (Khi "đạo" mang nghĩa đơn vị hành chính, nhưng đây từ hiện đại).
Thành ngữ liên quan
  • "Lấy đạo trị đời": Dùng đạo , nguyên tắc đúng đắn để cai trị, quản lý xã hội.
  • "Đạo cao đức trọng": (Thường dùng tôn kính) Chỉ người học vấn uyên thâm đạo đức cao cả.
  • "Mất đạo": Không còn giữ được những nguyên tắc, phẩm chất đạo đức cần .
đạo

Một người thợ thủ công đang vẽ một đạo bùa trên giấy.

  1. 1 d. Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
  2. 2 d. Từ dùng để chỉ từng đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập. Đạo quân.
  3. 3 d. (; trtr.). 1 Từ dùng để chỉ từng đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước. Đạo dụ. Đạo nghị định. 2 Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật người theo tôn giáo tin phép lạ của thần linh. Đạo bùa.
  4. 4 d. Người cai quản một xómvùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
  5. 5 d. 1 Đường lối, nguyên tắc con người bổn phận giữ gìn tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm ). Đạo làm người. Đạo vợ chồng. Ăn ở cho phải đạo. thực mới vực được đạo (tng.). 2 Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa. Tìm thầy học đạo. Mến đạo thánh hiền. 3 Tổ chức tôn giáo. Đạo Phật*. Đạo Thiên Chúa*. 4 (kng.). Công giáo (nói tắt). Đi đạo (theo Công giáo). Nhà thờ đạo. Không phân biệt bên đạo hay bên đời.