đấm

  1. đgt. 1. Nắm tay lại đánh: Đấm vào ngực; Câu nói không hợp đường, người ta bảo đấm vào tai (HgĐThuý) 2. Đánh chuông: Đem chuông đi đấm nước người, chẳng kêu cũng đấm một hồi cho kêu (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đấm
Một võ sĩ đấm vào bao cát trong phòng tập.