đầm

  1. (tech.) damer; hier
  2. se vautrer
  3. mouillé
  4. marais
  5. (vulg.) dame européenne
    • đầm
      sac de dame

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đầm"

đầm
Một người nông dân dùng cái đầm để nện chặt đất.