đẫm

Học thuật
Thân thiện
đẫm

Trán anh ấy đẫm mồ hôi sau khi chạy bộ.

Định nghĩa
  1. Tính từ (hay động từ):
    • Ướt sũng, thấm đẫm: Trạng thái bị ướt hoàn toàn, thấm nhiều nước hoặc chất lỏng đến mức có thể nhìn thấy rõ ràng. Thường dùng để mô tả mức độ ướt nhiều, vượt quá mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Động từ:
    • Trán đẫm mồ hôi. (Trán ướt đẫm mồ hôi.)
    • Tưới đẫm nước. (Tưới nước cho ướt sũng.)
    • Bàn tay đẫm máu. (Bàn tay thấm đẫm máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đẫm" trong văn chương: Thường được dùng với nghĩa bóng để diễn tả trạng thái tràn đầy, thấm sâu một cảm xúc hoặc yếu tố phi vật chất.

    • Câu chuyện đẫm nước mắt. (Câu chuyện khiến người nghe/đọc cảm động sâu sắc, rơi nhiều nước mắt.)
    • Bầu không khí đẫm vị chia ly. (Bầu không khí tràn ngập cảm giác chia ly.)
  • "đẫm" kết hợp với các danh từ trừu tượng: Thể hiện sự thấm đượm, đậm đặc.

    • Lời thơ đẫm tình yêu quê hương. (Lời thơ chứa chan, thấm đẫm tình yêu đối với quê hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Ướt đẫm: Cụm từ nhấn mạnh, đồng nghĩa với "đẫm".

    • Áo mưa ướt đẫm. (Áo mưa bị ướt sũng.)
  • Thấm đẫm: Nhấn mạnh quá trình thấm sâu toàn bộ.

    • Tấm vải thấm đẫm thuốc nhuộm. (Tấm vải bị thấm ướt hoàn toàn bởi thuốc nhuộm.)
  • Đẫm máu: Cụm từ cố định, thường dùng theo nghĩa đen (dính nhiều máu) hoặc nghĩa bóng (liên quan đến bạo lực, chết chóc).

    • Một trang sử đẫm máu. (Một giai đoạn lịch sử đầy bạo lực chết chóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Sũng nước: Ướt hoàn toàn, thường dùng cho vật thể.
  • Ướt sũng: Ướt nhiều đến mức chảy nước.
  • Thấm ướt: Bị ướt do thấm chất lỏng.
Từ trái nghĩa
  • Khô ráo: Hoàn toàn không nước, không ướt.
  • Khô khốc: Rất khô, thiếu độ ẩm (thường dùng trong văn chương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ "đẫm" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Máu đẫm tay: Thành ngữ chỉ kẻ giết người, tội phạm.

    • Tên cướp máu đẫm tay đã bị bắt. (Tên cướp đã giết người đã bị bắt.)
  • Đẫm lệ: Thành ngữ văn chương, chỉ sự khóc nhiều, đầy nước mắt.

    • Nghe tin dữ, cụ đẫm lệ. (Nghe tin buồn, cụ khóc đẫm nước mắt.)
đẫm

Trán anh ấy đẫm mồ hôi sau khi chạy bộ.

  1. t. (hay đg.). Ướt sũng. Trán đẫm mồ hôi. Tưới đẫm nước. Bàn tay đẫm máu (b.).