đẫm

  1. t. (hay đg.). Ướt sũng. Trán đẫm mồ hôi. Tưới đẫm nước. Bàn tay đẫm máu (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đẫm
Trán anh ấy đẫm mồ hôi sau khi chạy bộ.