đắm

  1. đgt. 1. Chìm xuống nước: Thuyền đắmcửa sông 2. Say mê, như bị chìm ngập vào: Nghe càng đắm, ngắm càng say, lạ cho mặt sắt cũng ngây tình (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đắm
Thuyền đắm ở cửa sông.