đếm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kể ra từng số theo thứ tự của dãy số tự nhiên: Hành động nói hoặc nghĩ các con số liên tiếp (1, 2, 3,...) theo trình tự.
- Tính toán để biết số lượng bằng cách lần lượt điểm qua từng đơn vị: Hành động xác định tổng số lượng của một tập hợp vật, người, sự việc.
Ví dụ sử dụng
Kể số theo thứ tự:
- Em bé đang tập đếm từ một đến mười.
- Để ngủ dễ hơn, tôi thường đếm cừu trong đầu.
Tính số lượng:
- Cô thu ngân đếm tiền rất nhanh và chính xác.
- Giáo viên chủ nhiệm đếm số học sinh có mặt trong lớp.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đếm xỉa": (thường dùng phủ định) quan tâm, để ý đến.
- Anh ta chẳng đếm xỉa gì đến lời khuyên của mọi người.
- "Đếm trên đầu ngón tay": chỉ số lượng rất ít, có thể đếm dễ dàng.
- Những người thực sự hiểu vấn đề này có thể đếm trên đầu ngón tay.
Biến thể và từ liên quan
- Đếm được (tính từ): Chỉ những danh từ có thể dùng với số đếm (ví dụ: quyển sách, cái bàn).
- "Nước" là danh từ không đếm được, còn "chai nước" thì đếm được.
- Sự đếm (danh từ): Hành động hoặc quá trình đếm.
- Điểm danh (động từ): Gọi tên từng người để kiểm tra sự có mặt, một hình thức đếm cụ thể.
Từ đồng nghĩa
- Tính: Tính toán tổng số.
- Kiểm kê: Đếm với mục đích kiểm tra, thống kê một cách có hệ thống (thường dùng trong quản lý tài sản, hàng hóa).
Các cụm từ liên quan
- Đếm đi đếm lại: Đếm nhiều lần để kiểm tra cho chắc chắn.
- Cô ấy đếm đi đếm lại số tiền trước khi giao cho khách.
- Đếm xuôi, đếm ngược: Đếm theo thứ tự tăng dần (1,2,3) hoặc giảm dần (10,9,8).
- Mọi người cùng đếm ngược từ 10 để chào đón năm mới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Đếm cát trên sông: Chỉ việc làm vô ích, không thể thực hiện được.
- Đếm sao trên trời: Ước mơ viển vông, không thực tế.
- đgt. 1. Kể ra từng số theo thứ tự dãy số tự nhiên: đếm từ 1 đến 10 Trẻ học đếm. 2. Tính để biết số lượng theo thứ tự từ đầu đến hết: đếm tiền đếm số người có mặt.