định
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dự kiến, có ý muốn làm một việc gì đó trong tương lai: Chỉ việc suy nghĩ và lên kế hoạch cho một hành động sắp tới.
- Quyết định, xác định một cách chắc chắn sau khi đã cân nhắc: Chỉ việc đưa ra một quyết định, thiết lập một kế hoạch, mức độ, thời gian... cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa dự kiến):
- Tôi định đi du lịch vào mùa hè này. (Tôi có ý định, dự kiến sẽ đi du lịch vào mùa hè này.)
- Chúng tôi định gặp nhau vào cuối tuần. (Chúng tôi dự kiến sẽ gặp nhau vào cuối tuần.)
- Động từ (nghĩa quyết định, xác định):
- Hội đồng đã định rõ mức lương tối thiểu. (Hội đồng đã quyết định, xác lập mức lương tối thiểu một cách rõ ràng.)
- Chúng ta cần định ngày khởi hành cho chuyến đi. (Chúng ta cần xác định, ấn định ngày bắt đầu chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Định đoạt": Quyết định một cách dứt khoát, có quyền lực cuối cùng.
- Số phận của mỗi người không phải do ai khác định đoạt.
- "Định giá": Xác định mức giá cho một mặt hàng, tài sản.
- Công ty cần định giá sản phẩm mới một cách cạnh tranh.
- "Định cư": Ổn định chỗ ở, lập nghiệp ở một nơi nào đó (thường là lâu dài).
- Gia đình họ đã định cư ở nước ngoài.
Biến thể và từ liên quan
- Định mệnh (danh từ): Số phận đã được an bài, sắp đặt sẵn (theo quan niệm).
- Định lượng (động từ): Xác định số lượng cụ thể.
- Định tính (động từ/tính từ): Xác định hoặc thuộc về tính chất, phẩm chất.
- Dự định (danh từ/động từ): Ý định, kế hoạch dự kiến sẽ làm; có ý định.
- Quyết định (danh từ/động từ): Sự lựa chọn dứt khoát sau khi suy nghĩ; hành động lựa chọn đó.
Từ đồng nghĩa
- Dự kiến: Tính toán, lên kế hoạch trước cho tương lai.
- Tính: Có ý định, toan tính làm gì.
- Quyết: Quyết định một cách dứt khoát.
- Ấn định: Quy định, xác định một cách chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Định ra: Đặt ra, thiết lập nên (một quy tắc, kế hoạch).
- Luật pháp định ra những quy tắc chung cho xã hội.
- Định hướng: Xác định phương hướng, chỉ đạo theo một hướng nhất định.
- Giáo viên có nhiệm vụ định hướng nghề nghiệp cho học sinh.
Thành ngữ liên quan
- "Đã định": Đã được sắp đặt, quyết định từ trước.
- Mọi việc xảy ra đều do trời đã định. (Thành ngữ thể hiện quan niệm về số mệnh)
- "Định thần nhìn": Tập trung, ổn định tinh thần để nhìn kỹ.
- Cô ấy định thần nhìn kỹ lại bức ảnh.
- đgt. 1. Dự kiến việc sẽ làm: định đi nhưng trời mưa định mai sẽ đến thăm. 2. Nêu ra, vạch ra sau khi đã cân nhắc, suy nghĩ: định ngày lên đường định giá hàng đúng ngày giờ đã định.