định

  1. đgt. 1. Dự kiến việc sẽ làm: định đi nhưng trời mưa định mai sẽ đến thăm. 2. Nêu ra, vạch ra sau khi đã cân nhắc, suy nghĩ: định ngày lên đường định giá hàng đúng ngày giờ đã định.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "định"

định
Tôi định đi chợ mua rau và trái cây.