át

verb
  1. To drown
    • ông lão vặn to máy thu hình để át tiếng ồn của xe cộ qua lại
      the old man turns up the TV set to drown the noise of the traffic
    • tiếng ồn ào át cả tiếng nói chuyện
      The hubbub drowns out the talk
    • tiếng hát át tiếng bom
      the singing drowns the bomb explosions

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

át
Một người chơi đặt con át chủ xuống bàn.