écart

danh từ giống đực
  1. độ cách, khoảng cách; sự chênh lệch
    • Augmenter l'écart des branches d'un compas
      tăng thêm khoảng cách của hai nhánh com pa
    • écart entre le prix de revient et le prix de vente
      chênh lệch giữa giá thành giá bán
    • Les écarts de température
      khoảng cách biến đổi nhiệt độ
  2. sự trệch
    • écart en derection
      sự trệch hướng (của đường đạn)
  3. sự lầm lạc
    • Des écarts de conduite
      những lầm lạc trong cách ăn ở
  4. xóm hẻo lánh, chòm hẻo lánh
    • à l'écrat
      xa lánh, riêng lẻ
    • Vivre à l'écart
      sống xa lánh
    • A l'écart de
      xa, ngoài vòng
    • Se tenir à l'écart de la politique
      đứng ngoài vòng chính trị
    • Grand écart
      thế xoạc chân sát đất ()
    • Mettre à l'écart
      bỏ rơi, gạt bỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa