écrou

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) đai ốc
  2. (luật học, pháp lý) giấy nhận
    • levée d'écrou
      sự thả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

écrou
Un ouvrier serre un écrou avec une clé sur une pièce métallique.