étrier

danh từ giống đực
  1. chân nâng, bàn đạp (ở yên ngựa)
  2. (giải phẫu) xương bàn đạp
  3. (kỹ thuật) kẹp
    • à franc étrier
      phi nước đại
    • avoir le pied à l'étrier
      sắp ra đi
    • coup de l'étrier
      chén tiễn đưa, chén quan hà
    • être ferme sur ses étriers
      không dao động, vững vàng
    • mettre à quelqu'un le pied à l'étrier
      nâng đỡ ai bước đầu
    • tenir l'étrier à quelqu'un
      giúp đỡ ai bước đầu
    • vider les étriers
      ngã ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

étrier
Le cavalier ajuste son étrier avant de monter à cheval.