étude

danh từ giống cái
  1. sự học tập
  2. sự nghiên cứu; bài nghiên cứu; (hội họa) hình nghiên cứu
    • L'étude du milieu
      sự nghiên cứu môi trường
  3. (âm nhạc) khúc luyện
  4. phòng học (học sinh ngồi học ngoài giờ lên lớp)
  5. văn phòng (luật sư...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

étude
L'étudiante fait ses études dans la bibliothèque.