éveil

danh từ giống đực
  1. sự thức tỉnh
    • L'éveil de la nature
      sự thức tỉnh của tự nhiên
  2. sự biểu hiện
    • L'éveil de l'intelligence
      sự biểu hiện của trí thông minh
  3. donner l'éveil+ làm cho cảnh giác
    • être en éveil
      cảnh giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

éveil
Le printemps marque l'éveil de la nature.