île

danh từ giống cái
  1. đảo, hòn đảo
    • L'île de Phuquôc
      đảo Phú Quốc
    • île corallienne
      đảo san hô
    • île détachée
      đảo tách (từ đất liền)
    • île d'émersion
      đảo nổi lên, đảo nhô lên
    • île rattachée
      đảo liền bờ
    • île volcanique
      đảo phun trào (do núi lửađáy biển tạo nên)
    • Sa maison est une île au milieu de la plaine
      nhà anh tamột hòn đảogiữa cánh đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

île
Sa maison est une île au milieu de la plaine.