il

danh từ, danh từ giống đực
  1. , hắn, ông ấy, anh ấy; cái ấy...
    • Il n'est pas venu, votre fils
      con trai ông không đến
  2. (dùng với không ngôi) trời
    • Il pleut
      trời mưa
    • Il vente
      trời gió
  3. (dùng với không ngôi; không dịch)
    • Il faut travailler
      phải lao động
    • Il est honteux de mentir
      nói dốixấu hổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

il
Il porte un chapeau bleu.