élu

tính từ
  1. được bầu ra, trúng cử
  2. (tôn giáo) được ân sủng
danh từ
  1. người trúng cử
  2. người may mắn
  3. (tôn giáo) người được ân sủng
  4. ý trung nhân (cũng élu du coeur)
    • beaucoup d'appelés et peu d'élus
      mất ít ruồi nhiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

élu
Le maire élu serre la main de ses électeurs.