đâu

  1. partout
  2. quelque part
  3. pas du tout
  4. point; rien
  5. (cũng nói đâu như) il semble que; il paraît que

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đâu
Một chú mèo con đang trốn đâu đó trong phòng.